Thép Tấm Q550D
- Chủ nhật - 21/12/2025 20:25
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Thép tấm Q550D là gì?
Thép tấm Q550D là một loại thép chịu lực cường độ cao, hợp kim thấp theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 16270 / GB/T 1591. Đây là thép tấm có độ bền lớn, chịu va đập tốt hơn các loại thép thường và thường được sử dụng cho kết cấu lớn, máy móc nặng và công trình yêu cầu chịu lực cao.
Ý nghĩa ký hiệu:
- Q = Yield (giá trị giới hạn chảy)
- 550 = ≥ 550 MPa (giới hạn chảy tối thiểu)
- D = cấp độ chất lượng/độ dai va đập ở nhiệt độ thấp (thấp hơn C).
Tiêu chuẩn & tính chất chính
Tiêu chuẩn
- Tuân theo tiêu chuẩn GB/T 16270 (thép cường độ cao, xử lý Q&T: ủ + ram)
- Thành phần hóa học tiêu biểu
- Hợp kim chứa các nguyên tố như Si, Mn, Cu, Cr, Ni, Mo, V, Nb, Ti… theo giới hạn tương ứng (tham khảo bảng thành phần).
- Tính chất cơ lý (theo độ dày)
|
Độ dày (mm) |
Giới hạn chảy ≥ Re (MPa) |
Giới hạn kéo (MPa) |
Độ dãn dài (%) |
|
≤50 |
550 |
640–820 |
≥16 |
|
50–100 |
530 |
640–820 |
– |
|
100–150 |
490 |
590–770 |
– |
Khả năng va đập
- Có kiểm tra va đập ở nhiệt độ –20 °C (D grade) đảm bảo độ dai tốt ở môi trường lạnh.
Gia công
- Xử lý nhiệt: thường được cung cấp ở trạng thái quenching & tempering (nhiệt luyện + ram) để đạt cơ tính cao nhất.
Gia công thêm: có thể cắt, hàn, khoan theo yêu cầu.
Ứng dụng chính
Thép tấm Q550D được dùng rộng rãi trong các ngành yêu cầu độ bền cao và chịu lực lớn, ví dụ:
- Kết cấu công trình lớn, cầu – hầm – nhà thép nặng.
Máy móc thiết bị xây dựng, cầu trục, cần cẩu.
Khung xe tải, thiết bị khai thác mỏ, kết cấu chịu va đập…
So sánh nhanh với thép kết cấu thông thường
- Q550D: cường độ chảy cao ≥550 MPa, độ dai va đập tốt.
Q345B (ví dụ): cường độ ≥345 MPa, dùng cho kết cấu nhẹ hơn.
Nhờ cường độ cao, Q550D giúp giảm khối lượng kết cấu mà vẫn đảm bảo độ bền, phù hợp cho các thiết kế trọng tải lớn.
|
BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM |
|
|
||||||||
|
STT |
TÊN VẬT TƯ |
QUY CÁCH |
ĐVT |
Khối lượng/tấm |
Khối lượng/m2 |
|||||
|
1 |
Thép Tấm 3ly |
3 |
x |
1500 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
211.95 |
23.55 |
|
2 |
Thép Tấm 4ly |
4 |
x |
1500 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
282.6 |
31.4 |
|
3 |
Thép Tấm 5ly |
5 |
x |
1500 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
353.25 |
39.25 |
|
4 |
Thép Tấm 6ly |
6 |
x |
1500 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
423.9 |
47.1 |
|
5 |
Thép Tấm 8ly |
8 |
x |
1500 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
565.2 |
62.8 |
|
6 |
Thép Tấm 9ly |
9 |
x |
1500 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
635.85 |
70.65 |
|
7 |
Thép Tấm 10ly |
10 |
x |
1500 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
706.5 |
78.5 |
|
8 |
Thép Tấm 12ly |
12 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
1130.4 |
94.2 |
|
9 |
Thép Tấm 13ly |
13 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
1224.6 |
102.05 |
|
10 |
Thép Tấm 14ly |
14 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
1318.8 |
109.9 |
|
11 |
Thép Tấm 15ly |
15 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
1413 |
117.75 |
|
12 |
Thép Tấm 16ly |
16 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
1507.2 |
125.6 |
|
13 |
Thép Tấm 18ly |
18 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
1695.6 |
141.3 |
|
14 |
Thép Tấm 19ly |
19 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
1789.8 |
149.15 |
|
15 |
Thép Tấm 20ly |
20 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
1884 |
157 |
|
16 |
Thép Tấm 22ly |
22 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
2072.4 |
172.7 |
|
17 |
Thép Tấm 24ly |
24 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
2260.8 |
188.4 |
|
18 |
Thép Tấm 25ly |
25 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
2355 |
196.25 |
|
19 |
Thép Tấm 26ly |
26 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
2449.2 |
204.1 |
|
20 |
Thép Tấm 28ly |
28 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
2637.6 |
219.8 |
|
21 |
Thép Tấm 30ly |
30 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
2826 |
235.5 |
|
22 |
Thép Tấm 32ly |
32 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
3014.4 |
251.2 |
|
23 |
Thép Tấm 35ly |
35 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
3297 |
274.75 |
|
24 |
Thép Tấm 36ly |
36 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
3391.2 |
282.6 |
|
25 |
Thép Tấm 38ly |
38 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
3579.6 |
298.3 |
|
26 |
Thép Tấm 40ly |
40 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
3768 |
314 |
|
27 |
Thép Tấm 45ly |
45 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
4239 |
353.25 |
|
28 |
Thép Tấm 50ly |
50 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
4710 |
392.5 |
|
29 |
Thép Tấm 55ly |
55 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
5181 |
431.75 |
|
30 |
Thép Tấm 60ly |
60 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
5652 |
471 |
|
31 |
Thép Tấm 65ly |
65 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
6123 |
510.25 |
|
32 |
Thép Tấm 70ly |
70 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
6594 |
549.5 |
|
33 |
Thép Tấm 75ly |
75 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
7065 |
588.75 |
|
34 |
Thép Tấm 80ly |
80 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
7536 |
628 |
|
35 |
Thép Tấm 85ly |
85 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
8007 |
667.25 |
|
36 |
Thép Tấm 90ly |
90 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
8478 |
706.5 |
|
37 |
Thép Tấm 95ly |
95 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
8949 |
745.75 |
|
38 |
Thép Tấm 100ly |
100 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
9420 |
785 |
VPĐD:479/22A Đường Tân Thới Hiệp 07, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM
Email: thephoangthien@gmail.com
Hotline: 0903 355 788 Website: Thephoangthien.com