Thép Tấm ASTM A570/A570M

Thép Tấm ASTM A570/A570M - Công Ty Hoàng Thiên là đơn vị nhập khẩu chuyên phân phối các loại Thép Tấm ASTM A570/A570M sản phẩm với nhiều kích thước đa dạng có đầy đủ hóa đơn giấy chứng nhận COCQ xuất xứ từ Trung Quốc, Nhật Bản.
Thép Tấm ASTM A570/A570M
Thép Tấm ASTM A570/A570M
Thép Tấm ASTM A570/A570M


THÉP TẤM ASTM A570/A570M



1. Thông số kỹ thuật của Thép Tấm ASTM A570/A570M

  • ASTM A570 (còn gọi A570/A570M) là tiêu chuẩn cho thép cacbon cán nóng (hot-rolled), dùng cho mục đích kết cấu.

Theo tiêu chuẩn cũ (A570-98), độ dày tối đa là khoảng 6,0 mm (~0.229 in) nếu không có giới hạn khác.

Có các grade khác nhau: Grade 30, 33, 36, 40, 45, 50, 55, 70, v.v… Mỗi grade có giới hạn chảy (yield) và độ bền kéo (tensile) tối thiểu khác nhau.

Ví dụ, Grade 36: yield strength tối thiểu ~ 36 ksi (~250 MPa), tensile ~ 53 ksi (~365 MPa) theo bảng mở rộng.

Mô-đun đàn hồi (Young’s Modulus) khoảng 200.000 MPa.

Độ giãn dài (elongation) thay đổi tùy độ dày: ví dụ bản mỏng hơn có thể kéo dài nhiều hơn.

Thành phần hóa học (một số mác): ví dụ Grade 50: C ≤ 0.25%, Mn ≤ 1.35%, P ≤ 0.04%, S ≤ 0.05%, Cu ≥ 0.20%.

2. Ứng dụng:

  • Dùng trong kết cấu thép (structure) như khung nhà, vách, mái … vì là thép kết cấu chất lượng.

Do giới hạn độ dày và đặc tính cơ lý, loại thép này thích hợp cho các ứng dụng sheet hoặc strip (cuộn), không quá dày.

3. Ưu & hạn chế:

Ưu điểm:

  • Giá thép cacbon tương đối hợp lý hơn những thép hợp kim cao.
  • Dễ gia công: có thể cắt, hàn, uốn.
  • Độ bền cơ lý phù hợp cho nhiều ứng dụng kết cấu nhẹ – trung bình.

Hạn chế:

  • Vì là cán nóng và giới hạn độ dày không cao (theo spec gốc), không dùng được cho các cấu kiện đòi hỏi tấm rất dày.
  • Khả năng chống ăn mòn thấp nếu không xử lý bề mặt hoặc sơn phủ, vì là thép carbon thông thường.

BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM

 

 

STT

TÊN VẬT TƯ
(Description)

QUY CÁCH
(Dimension)

ĐVT

Khối lượng/tấm

Khối lượng/m2

1

Thép Tấm 3ly

3

x

1500

x

6000

mm

Tấm

211.95

23.55

2

Thép Tấm 4ly

4

x

1500

x

6000

mm

Tấm

282.6

31.4

3

Thép Tấm 5ly

5

x

1500

x

6000

mm

Tấm

353.25

39.25

4

Thép Tấm 6ly

6

x

1500

x

6000

mm

Tấm

423.9

47.1

5

Thép Tấm 8ly

8

x

1500

x

6000

mm

Tấm

565.2

62.8

6

Thép Tấm 9ly

9

x

1500

x

6000

mm

Tấm

635.85

70.65

7

Thép Tấm 10ly

10

x

1500

x

6000

mm

Tấm

706.5

78.5

8

Thép Tấm 12ly

12

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1130.4

94.2

9

Thép Tấm 13ly

13

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1224.6

102.05

10

Thép Tấm 14ly

14

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1318.8

109.9

11

Thép Tấm 15ly

15

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1413

117.75

12

Thép Tấm 16ly

16

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1507.2

125.6

13

Thép Tấm 18ly

18

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1695.6

141.3

14

Thép Tấm 19ly

19

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1789.8

149.15

15

Thép Tấm 20ly

20

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1884

157

16

Thép Tấm 22ly

22

x

2000

x

6000

mm

Tấm

2072.4

172.7

17

Thép Tấm 24ly

24

x

2000

x

6000

mm

Tấm

2260.8

188.4

18

Thép Tấm 25ly

25

x

2000

x

6000

mm

Tấm

2355

196.25

19

Thép Tấm 26ly

26

x

2000

x

6000

mm

Tấm

2449.2

204.1

20

Thép Tấm 28ly

28

x

2000

x

6000

mm

Tấm

2637.6

219.8

21

Thép Tấm 30ly

30

x

2000

x

6000

mm

Tấm

2826

235.5

22

Thép Tấm 32ly

32

x

2000

x

6000

mm

Tấm

3014.4

251.2

23

Thép Tấm 35ly

35

x

2000

x

6000

mm

Tấm

3297

274.75

24

Thép Tấm 36ly

36

x

2000

x

6000

mm

Tấm

3391.2

282.6

25

Thép Tấm 38ly

38

x

2000

x

6000

mm

Tấm

3579.6

298.3

26

Thép Tấm 40ly

40

x

2000

x

6000

mm

Tấm

3768

314

27

Thép Tấm 45ly

45

x

2000

x

6000

mm

Tấm

4239

353.25

28

Thép Tấm 50ly

50

x

2000

x

6000

mm

Tấm

4710

392.5

29

Thép Tấm 55ly

55

x

2000

x

6000

mm

Tấm

5181

431.75

30

Thép Tấm 60ly

60

x

2000

x

6000

mm

Tấm

5652

471

31

Thép Tấm 65ly

65

x

2000

x

6000

mm

Tấm

6123

510.25

32

Thép Tấm 70ly

70

x

2000

x

6000

mm

Tấm

6594

549.5

33

Thép Tấm 75ly

75

x

2000

x

6000

mm

Tấm

7065

588.75

34

Thép Tấm 80ly

80

x

2000

x

6000

mm

Tấm

7536

628

35

Thép Tấm 85ly

85

x

2000

x

6000

mm

Tấm

8007

667.25

36

Thép Tấm 90ly

90

x

2000

x

6000

mm

Tấm

8478

706.5

37

Thép Tấm 95ly

95

x

2000

x

6000

mm

Tấm

8949

745.75

38

Thép Tấm 100ly

100

x

2000

x

6000

mm

Tấm

9420

785

 

 

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM - XNK HOÀNG THIÊN
VPĐD:479/22A Đường Tân Thới Hiệp 07, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM
Email: thephoangthien@gmail.com
Hotline: 0903 355 788 Website: Thephoangthien.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây