Thép Tấm Cán Nóng/Thép Tấm Cán Nguội
- Thứ ba - 03/03/2026 21:09
- In ra
- Đóng cửa sổ này
THÉP TẤM CÁN NÓNG/THÉP TẤM CÁN NGUỘI
Thép Tấm Cán Nóng và Thép Tấm Cán Nguội là hai loại thép tấm rất phổ biến, khác nhau chủ yếu ở quy trình sản xuất, bề mặt, độ chính xác và ứng dụng. Dưới đây là so sánh dễ hiểu:
1.Thép tấm cán nóng (Hot Rolled Steel Plate – HR)
Cán ở nhiệt độ rất cao (≈ 1.000–1.200°C), khi thép còn đỏ.
Sau cán, thép nguội tự nhiên trong không khí.
Đặc điểm
- Bề mặt thô, có vảy oxit (màu đen/xanh đen).
- Độ chính xác về độ dày và kích thước thấp hơn cán nguội.
- Cơ tính tốt, chịu lực cao, ít ứng suất dư.
- Dễ hàn, dễ gia công.
Độ dày phổ biến
- Thường > 1.2 mm, có thể rất dày (10–100 mm).
Ứng dụng
- Kết cấu thép, dầm, cột
- Đóng tàu, bồn bể, cầu đường
- Khung xe tải, máy móc công nghiệp nặng
2.Thép tấm cán nguội (Cold Rolled Steel Plate – CR)
Cán tiếp từ thép cán nóng nhưng ở nhiệt độ phòng.
Có thể qua ủ và nắn thẳng.
Đặc điểm
- Bề mặt mịn, sáng, thẩm mỹ cao.
- Độ chính xác kích thước cao.
- Cường độ và độ cứng cao hơn cán nóng.
- Khó gia công hơn, dễ phát sinh ứng suất dư.
Độ dày phổ biến
- Thường 0.2 – 3.0 mm
Ứng dụng
- Vỏ thiết bị điện, điện tử
- Ô tô, xe máy
- Tủ, bàn ghế kim loại
- Gia công dập, uốn chính xác
3.Bảng so sánh
|
Tiêu chí |
Cán nóng |
Cán nguội |
|
Nhiệt độ cán |
Rất cao |
Nhiệt độ thường |
|
Bề mặt |
Thô, có oxit |
Mịn, sáng |
|
Độ chính xác |
Trung bình |
Cao |
|
Độ dày |
Dày |
Mỏng |
|
Giá thành |
Thấp hơn |
Cao hơn |
|
Ứng dụng |
Kết cấu, chịu lực |
Sản phẩm yêu cầu thẩm mỹ |
|
|
|
|
|
BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM |
|
|
||||||||
|
STT |
TÊN VẬT TƯ |
QUY CÁCH |
ĐVT |
Khối lượng/tấm |
Khối lượng/m2 |
|||||
|
1 |
Thép Tấm 3ly |
3 |
x |
1500 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
211.95 |
23.55 |
|
2 |
Thép Tấm 4ly |
4 |
x |
1500 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
282.6 |
31.4 |
|
3 |
Thép Tấm 5ly |
5 |
x |
1500 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
353.25 |
39.25 |
|
4 |
Thép Tấm 6ly |
6 |
x |
1500 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
423.9 |
47.1 |
|
5 |
Thép Tấm 8ly |
8 |
x |
1500 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
565.2 |
62.8 |
|
6 |
Thép Tấm 9ly |
9 |
x |
1500 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
635.85 |
70.65 |
|
7 |
Thép Tấm 10ly |
10 |
x |
1500 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
706.5 |
78.5 |
|
8 |
Thép Tấm 12ly |
12 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
1130.4 |
94.2 |
|
9 |
Thép Tấm 13ly |
13 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
1224.6 |
102.05 |
|
10 |
Thép Tấm 14ly |
14 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
1318.8 |
109.9 |
|
11 |
Thép Tấm 15ly |
15 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
1413 |
117.75 |
|
12 |
Thép Tấm 16ly |
16 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
1507.2 |
125.6 |
|
13 |
Thép Tấm 18ly |
18 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
1695.6 |
141.3 |
|
14 |
Thép Tấm 19ly |
19 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
1789.8 |
149.15 |
|
15 |
Thép Tấm 20ly |
20 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
1884 |
157 |
|
16 |
Thép Tấm 22ly |
22 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
2072.4 |
172.7 |
|
17 |
Thép Tấm 24ly |
24 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
2260.8 |
188.4 |
|
18 |
Thép Tấm 25ly |
25 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
2355 |
196.25 |
|
19 |
Thép Tấm 26ly |
26 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
2449.2 |
204.1 |
|
20 |
Thép Tấm 28ly |
28 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
2637.6 |
219.8 |
|
21 |
Thép Tấm 30ly |
30 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
2826 |
235.5 |
|
22 |
Thép Tấm 32ly |
32 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
3014.4 |
251.2 |
|
23 |
Thép Tấm 35ly |
35 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
3297 |
274.75 |
|
24 |
Thép Tấm 36ly |
36 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
3391.2 |
282.6 |
|
25 |
Thép Tấm 38ly |
38 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
3579.6 |
298.3 |
|
26 |
Thép Tấm 40ly |
40 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
3768 |
314 |
|
27 |
Thép Tấm 45ly |
45 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
4239 |
353.25 |
|
28 |
Thép Tấm 50ly |
50 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
4710 |
392.5 |
|
29 |
Thép Tấm 55ly |
55 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
5181 |
431.75 |
|
30 |
Thép Tấm 60ly |
60 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
5652 |
471 |
|
31 |
Thép Tấm 65ly |
65 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
6123 |
510.25 |
|
32 |
Thép Tấm 70ly |
70 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
6594 |
549.5 |
|
33 |
Thép Tấm 75ly |
75 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
7065 |
588.75 |
|
34 |
Thép Tấm 80ly |
80 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
7536 |
628 |
|
35 |
Thép Tấm 85ly |
85 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
8007 |
667.25 |
|
36 |
Thép Tấm 90ly |
90 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
8478 |
706.5 |
|
37 |
Thép Tấm 95ly |
95 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
8949 |
745.75 |
|
38 |
Thép Tấm 100ly |
100 |
x |
2000 |
x |
6000 |
mm |
Tấm |
9420 |
785 |
VPĐD:479/22A Đường Tân Thới Hiệp 07, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM
Email: thephoangthien@gmail.com
Hotline: 0903 355 788 Website: Thephoangthien.com