Thép Tấm Cán Nóng/Thép Tấm Cán Nguội

Thép Tấm Cán Nóng/Thép Tấm Cán Nguội - Công Ty Hoàng Thiên là đơn vị nhập khẩu uy tín chuyên phân phối các loại Thép Tấm Cán Nóng/Thép Tấm Cán Nguội sản phẩm đa dạng về chủng loại kích thước xuất xứ từ các nhà máy lớn như Đài Loan, Trung Quốc, Nhật Bản.
Thép Tấm Cán Nóng/Thép Tấm Cán Nguội

 

Thép Tấm Cán Nóng/Thép Tấm Cán Nguội
Thép Tấm Cán Nóng/Thép Tấm Cán Nguội

 

THÉP TẤM CÁN NÓNG/THÉP TẤM CÁN NGUỘI



Thép Tấm Cán NóngThép Tấm Cán Nguội là hai loại thép tấm rất phổ biến, khác nhau chủ yếu ở quy trình sản xuất, bề mặt, độ chính xácứng dụng. Dưới đây là so sánh dễ hiểu:

1.Thép tấm cán nóng (Hot Rolled Steel Plate – HR)

Cán ở nhiệt độ rất cao (≈ 1.000–1.200°C), khi thép còn đỏ.

Sau cán, thép nguội tự nhiên trong không khí.

Đặc điểm

  • Bề mặt thô, có vảy oxit (màu đen/xanh đen).
  • Độ chính xác về độ dày và kích thước thấp hơn cán nguội.
  • Cơ tính tốt, chịu lực cao, ít ứng suất dư.
  • Dễ hàn, dễ gia công.

Độ dày phổ biến

  • Thường > 1.2 mm, có thể rất dày (10–100 mm).

Ứng dụng

  • Kết cấu thép, dầm, cột
  • Đóng tàu, bồn bể, cầu đường
  • Khung xe tải, máy móc công nghiệp nặng

2.Thép tấm cán nguội (Cold Rolled Steel Plate – CR)

Cán tiếp từ thép cán nóng nhưng ở nhiệt độ phòng.

Có thể qua ủ và nắn thẳng.

Đặc điểm

  • Bề mặt mịn, sáng, thẩm mỹ cao.
  • Độ chính xác kích thước cao.
  • Cường độ và độ cứng cao hơn cán nóng.
  • Khó gia công hơn, dễ phát sinh ứng suất dư.

Độ dày phổ biến

  • Thường 0.2 – 3.0 mm

Ứng dụng

  • Vỏ thiết bị điện, điện tử
  • Ô tô, xe máy
  • Tủ, bàn ghế kim loại
  • Gia công dập, uốn chính xác

3.Bảng so sánh

Tiêu chí

Cán nóng

Cán nguội

Nhiệt độ cán

Rất cao

Nhiệt độ thường

Bề mặt

Thô, có oxit

Mịn, sáng

Độ chính xác

Trung bình

Cao

Độ dày

Dày

Mỏng

Giá thành

Thấp hơn

Cao hơn

Ứng dụng

Kết cấu, chịu lực

Sản phẩm yêu cầu thẩm mỹ

 

 

 

BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM

 

 

STT

TÊN VẬT TƯ
(Description)

QUY CÁCH
(Dimension)

ĐVT

Khối lượng/tấm

Khối lượng/m2

1

Thép Tấm 3ly

3

x

1500

x

6000

mm

Tấm

211.95

23.55

2

Thép Tấm 4ly

4

x

1500

x

6000

mm

Tấm

282.6

31.4

3

Thép Tấm 5ly

5

x

1500

x

6000

mm

Tấm

353.25

39.25

4

Thép Tấm 6ly

6

x

1500

x

6000

mm

Tấm

423.9

47.1

5

Thép Tấm 8ly

8

x

1500

x

6000

mm

Tấm

565.2

62.8

6

Thép Tấm 9ly

9

x

1500

x

6000

mm

Tấm

635.85

70.65

7

Thép Tấm 10ly

10

x

1500

x

6000

mm

Tấm

706.5

78.5

8

Thép Tấm 12ly

12

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1130.4

94.2

9

Thép Tấm 13ly

13

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1224.6

102.05

10

Thép Tấm 14ly

14

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1318.8

109.9

11

Thép Tấm 15ly

15

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1413

117.75

12

Thép Tấm 16ly

16

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1507.2

125.6

13

Thép Tấm 18ly

18

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1695.6

141.3

14

Thép Tấm 19ly

19

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1789.8

149.15

15

Thép Tấm 20ly

20

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1884

157

16

Thép Tấm 22ly

22

x

2000

x

6000

mm

Tấm

2072.4

172.7

17

Thép Tấm 24ly

24

x

2000

x

6000

mm

Tấm

2260.8

188.4

18

Thép Tấm 25ly

25

x

2000

x

6000

mm

Tấm

2355

196.25

19

Thép Tấm 26ly

26

x

2000

x

6000

mm

Tấm

2449.2

204.1

20

Thép Tấm 28ly

28

x

2000

x

6000

mm

Tấm

2637.6

219.8

21

Thép Tấm 30ly

30

x

2000

x

6000

mm

Tấm

2826

235.5

22

Thép Tấm 32ly

32

x

2000

x

6000

mm

Tấm

3014.4

251.2

23

Thép Tấm 35ly

35

x

2000

x

6000

mm

Tấm

3297

274.75

24

Thép Tấm 36ly

36

x

2000

x

6000

mm

Tấm

3391.2

282.6

25

Thép Tấm 38ly

38

x

2000

x

6000

mm

Tấm

3579.6

298.3

26

Thép Tấm 40ly

40

x

2000

x

6000

mm

Tấm

3768

314

27

Thép Tấm 45ly

45

x

2000

x

6000

mm

Tấm

4239

353.25

28

Thép Tấm 50ly

50

x

2000

x

6000

mm

Tấm

4710

392.5

29

Thép Tấm 55ly

55

x

2000

x

6000

mm

Tấm

5181

431.75

30

Thép Tấm 60ly

60

x

2000

x

6000

mm

Tấm

5652

471

31

Thép Tấm 65ly

65

x

2000

x

6000

mm

Tấm

6123

510.25

32

Thép Tấm 70ly

70

x

2000

x

6000

mm

Tấm

6594

549.5

33

Thép Tấm 75ly

75

x

2000

x

6000

mm

Tấm

7065

588.75

34

Thép Tấm 80ly

80

x

2000

x

6000

mm

Tấm

7536

628

35

Thép Tấm 85ly

85

x

2000

x

6000

mm

Tấm

8007

667.25

36

Thép Tấm 90ly

90

x

2000

x

6000

mm

Tấm

8478

706.5

37

Thép Tấm 95ly

95

x

2000

x

6000

mm

Tấm

8949

745.75

38

Thép Tấm 100ly

100

x

2000

x

6000

mm

Tấm

9420

785

 

 

 

 

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM - XNK HOÀNG THIÊN
VPĐD:479/22A Đường Tân Thới Hiệp 07, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM
Email: thephoangthien@gmail.com
Hotline: 0903 355 788 Website: Thephoangthien.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây